Menu
X
115114113

BÁO GIÁ THIẾT KẾ THI CÔNG TRỌN GÓI PHẦN THÔ NHÀ ANH HÓA

1 - BẢNG BÁO GIÁ THI CÔNG PHẦN THÔ : đơn giá : 3.500.000đ/m2
a- Nội dung công việc. (nội dung chi tiết : nội dung công việc thi công phần thô)
 + Thủ tục xin cấp giấy phép xây dựng + hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công . (tiến độ 15 ngày)
 + Làm láng trại tập kết vật tư chuẩn bị thi công.
+ Dọn dẹp mặt bằng đào móng sâu xuống 1.6m.
+ Thi công phần móng băng 1 phương theo bản vẽ thiết kế .
+ Thi công phần khung dầm BTCT từ tầng 1 đến tầng mái.(cột - dầm -sàn - cầu thang)
+ Thi công xây tường bao tường ngăn (theo bản vẽ thiết kế).
+ Tô tường trong tô tường ngoài .
+ Nhân công ốp lát nền các tầng kể cả tường vệ sinh và bếp.
+ Nhân công gia công lắp đặp hệ thống ống nóng ống lạnh toàn nhà kể cả hệ thống năng lượng mặt trời.

b- Chủng loại vật tư : (tốt nhất)
    . Thép :  Thép Việt  -  Úc
    . Gạch xây : Gạch Đại Hiệp.
    . Cát, đá: Theo tiêu chuẩn xây dựng Việt Nam
    . Xi măng : Kim Đỉnh hoặc Sông Gianh Quảng Bình
    . Bê tông tươi Mac 250 – Bê tông Đăng Hải + Bê Tông Đà Nẵng.
    . Ống nước Bình Minh.
     . Dây điện Cadivi.
    . Gạch lát nền các loại: Thuộc phần hoàn thiện.
    . Thi Công chống thấm sàn vệ sinh sê nô sân thượng: sika

c - tiến độ thực hiện : 90 ngày tương đương với 3 tháng
2 - BẢNG BÁO GIÁ THI CÔNG PHẦN HOÀN THIỆN : đơn giá : 3.500.000đ/m2
a - nội dung công việc cụ thể như sau :
 - Gạch lát nền  :  bạch mã  800x800 : đơn giá : <=> 300.000đ/m2 = > Gạch lát dùng gạch bạch mã cũng khá có thương hiệu với tầm giá đó thì cũng là lụa chọn hợp lý cho công trình của mình .
- Gạch ốp tường vệ sinh : bạch mã + 400x800 : đơn giá : 400.000đ/m2 (mét vuông ốp tường vệ sinh không phải mét vuông sàn, theo bản vẽ thì mét vuông tường ốpvệ sinh  bằng 50% diện tích sàn nên quy ra mét vuông sàn là bằng 200.000đ/m2) = > Gạch lát dùng gạch bạch mã cũng khá có thương hiệu với tầm giá đó thì cũng là lụa chọn hợp lý cho công trình của mình .
- Đá ốp cầu thang : đá đen campuchia) : đơn giá : 1.200.000đ/m2 (mét vuông ốp mặt bậc + mặt đứng  không phải mét vuông sàn, theo bản vẽ thì mét vuông ốp cầu thang  bằng 30% diện tích sàn nên quy ra mét vuông sàn là bằng 400.000đ/m2) Đá lát dùng đá đen campuchia cũng khá có thương hiệu với tầm giá đó thì cũng là lựa chọn hợp lý cho công trình của mình cả về chất liệu lẫn màu sắc.
- Trần thạch cao toàn nhà : đơn giá : 200.000đ/m2 (tính luôn cả phần giật cấp)=> trên thị trường thì dạng thạch cao này sử dụng (tấm lagic khung vĩnh tường)
- Sơn trong nhà + ngoài nhà + chống thấm tường ngoài ,sàn vệ sinh , sân thượng , sân phơi , sê nô : đơn giá : 400.000đ/m2  mastic lăn sơn bằng sơn jutun chống thấm sika .(sơn Jutun là sơn có thương hiệu nhất tại thị trường Đà Nẵng)
- Cửa trong nhà :(ví dụ cửa gỗ xoan đào) : đơn giá :  300.000đ/m2. (quy ra mét vuông sàn , thường thì 1 bộ cửa gỗ xoan đào 1 cánh là 7.000.000đ)=> cửa là vật dụng hay sử dụng nhất nên theo đơn vị thiết kế nên dùng gỗ tự nhiên là tốt nhất mà gỗ xoan đào là lựa chọn tối ưu vì giá thành tốt và chất liệu cũng khá ổn.
- Cửa ngoài nhà 2 mặt tiền + mái kính nếu có            : chủng loại : (ví dụ cửa nhôm xingfa) : đơn giá : 300.000đ/m2.(quy ra mét vuông sàn , thường thì cửa đi là 2.200.00đ/m2 , cửa sổ 2.000.000đ/m2 , vách kính 10 ly là 1.500.000đ/m2) = > với khí hậu bên biển thì cửa nhôm xingfa là lựa chọn hợp lý.
- Lan can cầu thang + lan can ban công: chủng loại : (ví dụ lan can kính tay vịn gỗ xoan đào ) : đơn giá : 200.000đ/m2. (quy ra mét vuông sàn , thường thì đơn giá là 1.600.000đ /m): về lan can cầu thang thì theo bên thiết kế là bằng sắt còn tay vịn là gỗ xoan đào để cho đồng bộ với cửa đi trong nhà . nếu có thể thì thay sắt bằng kính vẫn được .
- Phần trang mặt tiền theo bản vẽ thiết kế  : 200.000đ/m2 . (đó là các vật liệu trang trí nhằm tô điểm cho công trình bắt mắt và thẩm mỹ hơn)
- Màn rèm trang trí : 200.000đ/m2: cao cấp
- Thiết bị vệ sinh (loại khá) :  (chủng loại  inax loại  khá ) : 500.000đ/m2 (quy ra mét vuông sàn , thường thì 1 bộ xie là 4.000.000đ , lavabo là 5.000.000đ , vòi sen là 4.000.000đ các thiết bị đi kèm 1.000.000đ/1 vệ sinh) . Inax hay toto là các chủng loại thiết bị hay dùng thuộc loại tốt ở thị trường đà nẵng . với căn hộ cho thuê thì tầm giá đó và thương hiệu inax là tương đối ổn , không nên dùng laoị cao cấp hơn vì đây là căn hộ cho thuê .
- Thiết bị điện : 300.000đ/m2 (quy ra mét vuông sàn ) dùng loại tốt nhất

b- Tiến độ thực hiện : 30 ngày tương đương với 1.5 tháng .
3 - BẢNG BÁO GIÁ NỘI THẤT: đơn giá : 1.800.000 đ/m2 .
- Ghế sofa , tủ bếp , bàn ăn , kệ tivi , giường ngủ , tủ áo quần , bàn trang điểm , đôn đầu giường , giấy dán tường . vách trang trí (nhiều nhất là 10 m2)
- Vật liệu dùng gỗ MFC loại tốt nhất.
- Tiến độ thực hiện là 30 ngày tương đương với 1 tháng .
4 - BẢNG BÁO GIÁ FULL CHO 3 PHẦN LÀ : đơn giá : 8.800.000 đ/m2 .
5 - DIỆN TÍCH XÂY DỰNG  ( không có tầng hầm)
- PHẦN MÓNG : TÍNH 70% DIỆN TÍCH TẦNG 1 => 70*70%=49M2
- TẦNG 1,2,3 : 3*70=210M2
- TẦNG ÁP MÁI : 65M2
+ trong nhà : 60M2
+ ngoài nhà : 10x50%=5m2 (phần sân thượng ngoài nhà tính 50% diện tích)
- TỔNG CỘNG : 324M2
- GIÁ XÂY DỰNG : 324M2 X 8.800.000Đ/M2 = 2.851.200.000Đ
6 - DIỆN TÍCH XÂY DỰNG  ( có tầng hầm và bốn căn hộ phiá trên)
- PHẦN MÓNG : TÍNH 70% DIỆN TÍCH TẦNG 1 => 70*70%=49M2
- TẦNG HẦM : TÍNH 1.5 LẦN DIỆN TÍCH <=>1.5X70=105M2
- TẦNG 1,2,3 : 3*70=210M2 (tầng căn hộ)
- TẦNG ÁP MÁI : 65M2
+ trong nhà : 60M2
+ ngoài nhà : 10x50%=5m2 (phần sân thượng ngoài nhà tính 50% diện tích)
- TỔNG CỘNG : 429M2
- GIÁ XÂY DỰNG : 429M2 X 8.800.000Đ/M2 = 3.775.200.000Đ
* theo đơn vị thiết kế không nên dùng phương án tầng hầm vì chi phí cao nhưng lại không giải quyết được vấn đề gì . nếu làm tầng hầm thì thay vào đó để shop phía dưới làm để xe đi chẳng hạn còn tăng thêm 1 tầng nửa thì hợp lý hơn vì khi đó có 1 tầng dưới để xe hoặc cho thuê tùy từng tình huống còn 3 tầng căn hộ và 1 tầng để ở gia đình khi đó số tiền đầu tư lại giảm đi mặt khác tầng 1 mình có thể linh đông cho khu để xe và shop. mặt khác nếu làm tầng hầm thì tầng lửng phải thuộc vào 3 m theo quy định khi đó diện tích tầng lửng còn có 55m2 để làm căn hộ mà thôi, như thế thì quá ít.

* kết luận :  có 02 lựa chọn tối ưu
- giữ theo phương án ban đầu anh và em đã thống nhất : giá trị : 2.851.200.000Đ
- để phương án y như vậy thay vào đó shop đổi thành khu để xe , còn tăng thêm 1 tầng nửa để làm căn hộ như vậy là có 3 tầng căn hộ và 1 tầng ở gia đình , với quy mô này thì số tiền là (394m2*8.800.000đ/m2=3.467.200.000đ)
báo giá thi công nhà trọn gói phần thô tại đà nẵng
báo giá thiết kế nhà tại đà nẵng phần kiến trúc
báo giá thiết kế nhà tại đà nẵng phần nội thất
báo giá thiết kế nhà trọn gói tại đà nẵng
BÁO GIÁ THI CÔNG NHÀ TẠI ĐÀ NẴNG